Chào mừng quý vị đến với website của ...

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

HH8 (2013-2014)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thcs Vulinh (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:59' 19-02-2014
Dung lượng: 4.5 MB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: ...........
Ngày giảng: ............
Chương I: Tứ giác
Tiết 1: Tứ giác
I- Mục tiêu:
1, Kiến thức: Nắm được định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi.
2, Kỹ năng: Học sinh biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi.
3, Thái độ: Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản.
II- Chuẩn bị:
- Thước thẳng, êke.
III- Các hoạt động dạy và học:
1. định: Kiểm tra sĩ số:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Giới thiệu mục tiêu của chương I.
3. Bài mới:

HĐ của thầy
HĐ của trò

1. Định nghĩa:

* Cho học sinh quan sát hình 1 (SGK- 64).
- Từ hình vẽ yêu cầu HS rút ra định nghĩa.

- Yêu cầu HS đọc các tên khác của tứ giác ABCD và đọc tên các đỉnh, các cạnh của tứ giác.

* Nhấn mạnh định nghĩa và yêu cầu HS làm ?1.
- Gọi một HS trả lời ?1.
- Giới thiệu tứ giác ABCD ở hình 1.a là tứ giác lồi.
- Tứ giác lồi là tứ giác như thế nào?.
- Nhấn mạnh khái niệm và đưa ra chú ý như SGK.
* Yêu cầu HS hoàn chình ?2.
- Vẽ hình lên bảng và gọi một HS lên bảng trình bày lời giải của ?2.







- Yêu cầu HS khác nhận xét bài của HS trình bày trên bảng.

- Nhận xét và nhấn mạnh lại lời giải của ?2.
* Định nghĩa:
Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thăng AB; BC; CD; DA, trong đó bất kỳ hai đường thăng nào cũng không nằm trên một đường thẳng.
- Tứ giác ABCD còn được gọi tên là tứ giác BCDA, BADC, ... Các điểm A, B, C, D gọi là các đỉnh. Các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA gọi là các cạnh.
Tứ giác ở hình 1, tứ giác ABCD hình 1.a luôn nằm trong một nửa mặt thẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác.
* Khái niệm tứ giác lồi: (SGK - 65).

* Chú ý: (SGK - 65).
a, Hai đỉnh kề nhau: A và B; B và C; C và D; D và A.
Hai đỉnh đối nhau: A và C; B và D.
b, Đường chéo (đoạn thẳng nối hai đỉnh đối nhau): AC và BD.
c, Hai cạnh kề nhau: AB và BC; BC và CD; CD và DA; DA và AB..
Hai cạnh đối nhau: AB và CD; BC và AD.
d, Góc:
Hai góc đối: và và
e, điểm nằm trong tứ giác (điểm trong của tứ giác): M, P.
Điểm nằm ngoài tứ giác (điểm ngoài của tứ giác): N, Q.


2. Tổng các góc của một tứ giác:

* Yêu cầu HS làm ?3.
- Hướng dẫn HS làm ?3:
+Hãy kẻ một đường chéo bất kỳ AC (hoặc BD) dựa vào ý a để trả lời.
- Vẽ hình lên bảng và gọi một HS lên bảng trình bày lời giải của ?3.
 
Gửi ý kiến