Chào mừng quý vị đến với website của ...

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Đại số 9 ( Chuẩn)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thcs Vulinh (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:56' 19-02-2014
Dung lượng: 4.1 MB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích: 0 người

Ngày soạn:.................... ..........
Ngày giảng: 9A: ........... ; 9B: ...............

Chương I: hàm số y = ax (a ≠ 0)
Phương trình bậc hai một ẩn

Tiết 1: Căn bậc hai
I- Mục tiêu:
1. Kiến thức: Học sinh nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm. Nắm được mối liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự.
2. Kỹ năng: Có kỹ năng tìm căn bậc hai, căn bậc hai số học của một số không âm. Dùng liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự để so sánh các căn bậc hai.
3. Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giá.
II- Chuẩn bị:
- Máy tính bỏ túi
III- Các hoạt động dạy và học:
1. định: Kiểm tra sĩ số: Lớp 9A: .........; Lớp 9B: ........
2. Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh và giới thiệu sơ lược về phân môn
3. Bài mới:

HĐ của thầy
HĐ của trò

1. Căn bậc hai số học:

* Gọi HS nhắc lại khái niệm căn bậc hai đã học ở lớp 7.
- Gọi một HS khác nhận xét.
- Nhận xét và củng cố lại khái niệm căn bậc hai đã học ở lớp 7.

* Yêu cầu HS làm ?1.
- Gọi một HS đứng tại chỗ đọc dáp án của ?1.
- Gọi HS khác nhận xét và sửa sai (nếu có).
- Nhận xét và chốt lại lời giải của ?1.
* Ta có các số 3; ; 0,5;  là căn bậc hai số học của 9; ; 0,25; 2.
- Vậy  được gọi là gì?.
- Yêu cầu HS tìm căn bậc hai số học của các số sau: 16; 5.
- Đưa ra ví dụ củng cố định nghĩa như SGK.
* Giới thiệu chú ý (SGK - 4).
- Tóm tắt chú ý nên bảng.

* Yêu cầu HS làm ?2.
- Gọi một HS lên bảng trình bày lời giải của ?1.
- Gọi HS khác nhận xét và sửa sai (nếu có).
- Nhận xét và củng cố lại lời giải của ?2.
* Em có nhận xét gì về căn bậc hai số học và căn bậc hai của củng một số?.
- Đưa ra nhận xét như SGK và yêu cầu HS làm ?3.
- Gọi một HS lên bảng trình bày lời giải của ?3.
- Gọi HS khác nhận xét và sửa sai (nếu có).
- Nhận xét và chốt lại lời giải của ?3.

- Căn bậc hai của số a không âm là số x sao cho x2 = a
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là  và -.
- Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính nó  = 0.
a, Căn bậc hai của 9 là 3 và -3.
b, Căn bậc hai của  là  và -.
c, Căn bậc hai của 0,25 là 0,5và -0,5.
d, Căn bậc hai của 2 là  và -.

* Định nghĩa: (SGK - 4).




* Ví dụ 1: Căn bậc hai số học của 16 là  (= 4).
Căn bậc hai số học của 5 là .
* Chú ý: (SGK - 4).
x =  ( 
a,  = 7, vì 7 ( 0 và 7 = 49.
b,  = 8, vì 8 ( và 8 = 64.
c,  = 9, vì 9 ( 0 và 9 = 81.
d,  = 1,1, vì 1
 
Gửi ý kiến